Hướng Dẫn Chi Tiết Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Lịch Úc

17 Tháng Tám, 2018
Visa Úc

[kkstarratings] Bạn săp đi du lịch úc, nhưng chưa biết điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc như thế nào. Sau đây Việt Việt Tourism sẽ hướng dẫn các bạn hoàn thành mẫu đơn xin visa du lịch Úc.

Lưu ý khi điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc

  • Có rất nhiều loại mẫu đơn xin visa Úc: visa du lịch, visa công tác, visa thăm nhân. Mỗi loại visa sẽ có mẫu đơn khác nhau. Vì vậy các bạn cần lưu ý mẫu đơn xin visa du lịch Úc là mẫu 1419 để tránh trường hợp điền nhầm mẫu đơn xin visa
  • Tất cả các thông tin phải khai bằng tiếng anh
  • Điền thông tin bằng chữ in hoa
  • Các ô chọn phải đánh dấu ( √ )
  • Có thể đánh máy hay viết tay
  • Khai thông tin theo trình tự để tránh sai xót vì mẫu đơn xin visa du lịch Úc khá dài.

Hướng dẫn cách điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Phần A: Thông tin cá nhân từ câu 1 đến câu 10

Câu 1: Indicate if you are applying outside Australia or in Australia: Cho biết bạn đang nộp đơn từ ngoài nước hay trong nước Úc?

Câu 2: When do you wish to visit Australia?Thời gian bạn đến Úc?

Câu 3: How long do you wish to stay in Australia?. Thời gian bạn ở lại Úc?

Câu 4: Do you intend to enter Australia on more than one occasion?. Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

Câu 5: Specify the date you wish to extend your stay to: Thời gian chi tiết mà bạn muốn gia hạn visa

Câu 6: Provide detailed reasons for requesting this further stay: Lý do bạn muốn gia hạn visa

Câu 7: Give the following details exactly as they appear in your passport: Thông tin chính xác như trong hộ chiếu

Câu 8: Place of birth: Nơi sinh

Câu 9: Relationship status: Tình trạng hôn nhân

Câu 10: Are you or have you been known by any other name? Tên khác nếu có?

Phần A: Thông tin cá nhân từ câu 11 tới câu 23

Câu 11: Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

Câu 12: Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

Câu 13: Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

Câu 14: Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

Câu 15: Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Câu 16: Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Câu 17: In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

Câu 18: What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống

Câu 19: What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Câu 20: Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư

Câu 22: Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

Câu 23: Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Phần B: Thông tin của người thân đi cùng chuyến đi với bạn (nếu có)

Câu 24: Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

Phần C: Khai thông tin người thân, mặc dù họ không đến Úc với bạn

Câu 25: Do you have a partner, any children, or fiancé who will NOT be travelling, or has NOT travelled, to Australia with you? Có thành viên nào khác trong gia đình không đi Úc với bạn không?

Phần D: Lịch trình chi tiết trong chuyến đi của bạn

Câu 26: Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (Papua New Guinea, New Zealand, Singapore, ) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

Câu 27: Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Câu 28: Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

Câu 29: Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc

Câu 30: Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Phần E: Thông tin tình trạng sức khỏe

Câu 31: In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Câu 32: Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

Câu 33: Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

Câu 34: Have you: Bạn có:

  • ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao
  • Có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao
  • ever had a chest xray which showed an abnormality?. Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Câu 35: During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

Câu 36: Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

Câu 37: Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

Phần F: Thông tin về tiền sử tội phạm

Câu 38: Những câu hỏi trong phần này liên quan đến các vấn đề pháp luật, phạm tội… Nếu bạn chưa từng liên quan đến những việc làm trái pháp thì cứ đánh chọn “No” cho tất cả. Trường hợp đánh “Yes” ở bất cứ câu nào thì cung cấp thêm thông tin ở ô trống kế bên

Phần G: Tình trạng nghề nghiệp

Câu 39: What is your employment status? Tình trạng công việc hiện của bạn

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin:

Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Student: Học sinh/Sinh viên. Cung cấp thông tin:

Phần H: Kinh phí cho chuyến đi

Câu 40: Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia. Bạn sẽ duy trì khả năng tài chính khi đang ở Úc ra sao.

Câu 41: Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

Phần I: Lịch sử xin visa

Câu 42: Have you ever: Bạn có bao giờ

  • Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?
  • Bị từ chối nhập cảnh hoặc bị từ chối cấp/gia hạn visa Úc?

Phần J: Bạn có nhận sự hỗ trợ nào khi điền tờ khai này không.

Câu 43: Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn này không?

Câu 44: Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

Câu 45: Is the person/agent in Australia? Người/đại lý đó hiện đang ở Úc?

Câu 46: Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

Phần K: Bạn có nhận sự hỗ trợ nào khác khi điền tờ khai này không.

Câu 47: All written communications about this application should be sent to: Tất cả các thông tin về hồ sơ visa này sẽ được gửi đến (chỉ tích chọn 1 trong các ô dưới đây)

Phần L: Thông tin và cách thức thanh toán lệ phí xin visa Úc

Câu 48: IMPORTANT You must refer to the Department’s website at www.border.gov.au/trav/visa/fees to complete this part of your application.

Câu 49: How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Phần M: Checklist hồ sơ xin visa Úc du lịch

Câu 50: Tích vào những loại giấy tờ mà bạn nộp trong bộ hồ sơ xin visa Úc kèm mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Phần N: Ký xác nhận

Câu 51: Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc

Câu 52: Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

Phần O: Thông tin bổ sung

Phần này để bổ sung những thông tin mà chỗ trống ở các mục trên không đủ chỗ ghi & thông tin khác ngoài đơn (nếu cần thiết).

Lưu ý: Điền mẫu đơn xin visa du lịch Úc là bước đầu tiên cũng là một trong những bước quan trọng nhất trong quá trình xin visa Úc. Vì vậy, bạn cần đảm bảo thông tin bạn khai là hoàn toàn đúng sự thật, nếu phát hiện ra bất kỳ sự thiếu thành thật nào, bạn sẽ lập tức bị từ chối cấp visa.